Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La cellule
01
tế bào, ô
plus petite unité vivante du corps des êtres vivants
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cellules
Các ví dụ
Les scientifiques étudient la division des cellules.
Các nhà khoa học nghiên cứu sự phân chia tế bào.
02
xà lim, phòng giam
petite pièce d'une prison où l'on enferme un ou plusieurs détenus
Các ví dụ
Les gardiens ont ouvert la cellule à l' aube.
Những người bảo vệ đã mở phòng giam lúc bình minh.
03
tế bào, đơn vị
petit groupe de personnes appartenant à une organisation, à un parti ou à une famille
Các ví dụ
Chaque cellule du parti a un responsable.
Mỗi chi bộ của đảng có một người phụ trách.



























