le cellier
Pronunciation
/sɛljˈe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cellier"trong tiếng Pháp

Le cellier
01

phòng chứa thức ăn, hầm rượu

pièce ou local où l'on conserve les provisions, souvent des boissons ou de la nourriture
le cellier definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
celliers
Các ví dụ
Le cellier contient des conserves et des légumes secs.
Hầm chứa chứa đồ hộp và rau khô.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng