le caviar
Pronunciation
/kavjaʁ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "caviar"trong tiếng Pháp

Le caviar
[gender: masculine]
01

trứng cá muối, trứng cá tầm

œufs d'esturgeon préparés et salés, considérés comme un mets très délicat et luxueux
le caviar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le caviar est souvent associé à la haute gastronomie.
Trứng cá muối thường được liên kết với ẩm thực cao cấp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng