la catastrophe
ca
ka
ka
tast
tast
tast
rophe
ʁɔf
rawf

Định nghĩa và ý nghĩa của "catastrophe"trong tiếng Pháp

La catastrophe
01

thảm họa, tai họa

événement soudain qui cause de très grands dégâts ou de la souffrance 
la catastrophe definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
catastrophes
Các ví dụ
Le tremblement de terre a été une véritable catastrophe. 

Trận động đất là một thảm họa thực sự.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng