Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La catastrophe
[gender: feminine]
01
thảm họa, tai họa
événement soudain qui cause de très grands dégâts ou de la souffrance
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
catastrophes
Các ví dụ
Cette inondation est la pire catastrophe depuis dix ans.
Trận lụt này là thảm họa tồi tệ nhất trong mười năm qua.



























