Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le castor
01
hải ly, con hải ly
grand rongeur aquatique connu pour construire des barrages et des huttes avec des branches et de la boue
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
castors
Các ví dụ
Le castor construit un barrage sur la rivière.
Hải ly xây một con đập trên sông.
02
lông hải ly, da lông hải ly
fourrure provenant du castor, utilisée pour fabriquer des vêtements chauds et des chapeaux
Các ví dụ
Ce manteau est doublé de castor pour protéger du froid.
Chiếc áo khoác này được lót bằng hải ly để bảo vệ khỏi cái lạnh.



























