le casier
Pronunciation
/kazjˈe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "casier"trong tiếng Pháp

Le casier
01

tủ khóa, tủ đồ

compartiment individuel dans un meuble ou un rangement pour déposer des objets
le casier definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
casiers
Các ví dụ
Nous avons chacun un casier pour nos vêtements au gymnase.
Mỗi chúng tôi đều có một tủ khóa cho quần áo của mình tại phòng tập thể dục.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng