le casier
cas
kɑz
kaaz
ier
je
ye
cassercasercariercahier

Định nghĩa và ý nghĩa của "casier"trong tiếng Pháp

Le casier
01

tủ khóa, tủ đồ

compartiment individuel dans un meuble ou un rangement pour déposer des objets 
le casier definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
casiers
Các ví dụ
J'ai rangé mes affaires dans mon casier à l'école. 

Tôi đã cất đồ đạc của mình vào tủ khóa ở trường.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng