le cas
cas
kaa
cabas

Định nghĩa và ý nghĩa của "cas"trong tiếng Pháp

Le cas
01

شرایط , وضعیت، موقعیت، حالت، صورت

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cas
Các ví dụ
Pour justifier sa demande elle explique son cas. 
02

occurrence particulière d'un phénomène, d'un comportement ou d'un événement , پرونده

Các ví dụ
Il y a eu plusieurs cas de vandalisme. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng