le cartable
Pronunciation
/kaʀtabl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cartable"trong tiếng Pháp

Le cartable
01

cặp sách, ba lô học sinh

sac rigide ou souple utilisé par les élèves pour transporter leurs affaires d'école
le cartable definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cartables
Các ví dụ
Elle a oublié son cartable à la maison.
Cô ấy đã quên cặp sách của mình ở nhà.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng