Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La carrière
01
sự nghiệp, con đường nghề nghiệp
ensemble des emplois qu'une personne occupe dans sa vie professionnelle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
carrières
Các ví dụ
Sa carrière a commencé à l' âge de vingt ans.
Sự nghiệp của cô ấy bắt đầu ở tuổi hai mươi.



























