la carotte
Pronunciation
/kaʀɔt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "carotte"trong tiếng Pháp

La carotte
[gender: feminine]
01

cà rốt, cây cà rốt

plante comestible, longue et orange, cultivée pour sa racine
la carotte definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
carottes
Các ví dụ
Elle a coupé les carottes pour la soupe.
Cô ấy đã cắt cà rốt cho món súp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng