Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le carnaval
01
lễ hội hóa trang, carnaval
grande fête où les gens se déguisent et participent à des parades
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
carnavals
Các ví dụ
Le carnaval de Rio est célèbre dans le monde entier.
Lễ hội hóa trang Rio nổi tiếng trên toàn thế giới.



























