la caméra
Pronunciation
/kameʀa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "caméra"trong tiếng Pháp

La caméra
01

máy quay, máy quay phim

appareil utilisé pour enregistrer des images ou des vidéos
la caméra definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
caméras
Các ví dụ
Le journaliste a caché sa caméra pour prendre des photos discrètement.
Nhà báo đã giấu máy ảnh của mình để chụp ảnh một cách kín đáo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng