Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La campagne
01
nông thôn, vùng nông thôn
espace naturel composé de champs, prairies et terres agricoles en dehors des villes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
campagnes
Các ví dụ
La campagne est remplie de champs et de prairies.
Vùng nông thôn đầy những cánh đồng và đồng cỏ.
02
làng, thôn
petit groupe de maisons ou communauté située en zone rurale
Các ví dụ
Elle habite dans une campagne tranquille.
Cô ấy sống ở một vùng quê yên tĩnh.
03
chiến dịch, chiến dịch
action organisée pour promouvoir une idée , un produit ou une cause
Các ví dụ
Ils lancent une campagne publicitaire pour leur nouveau produit.
Họ đang khởi động một chiến dịch quảng cáo cho sản phẩm mới của họ.
04
chiến dịch, cuộc hành quân
série d'opérations militaires dans une région donnée
Các ví dụ
La campagne militaire a duré plusieurs mois.
Chiến dịch quân sự kéo dài vài tháng.



























