la caisse
Pronunciation
/kɛs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "caisse"trong tiếng Pháp

La caisse
01

máy tính tiền

endroit dans un magasin où l'on paie ses achats, ou l'appareil qui enregistre les paiements
la caisse definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
caisses
Các ví dụ
Tu dois aller à la caisse de supermarchés et payer.
Người thu ngân đã mở một quầy thu ngân mới cho những khách hàng vội vã.
02

récipient rigide, souvent en bois ou en carton, destiné à contenir et transporter des marchandises

Các ví dụ
Les bouteilles sont transportées dans une caisse en bois.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng