le bûcheron
bûcheron
byʃʁɔ̃
byshraw

Định nghĩa và ý nghĩa của "bûcheron"trong tiếng Pháp

Le bûcheron
01

người đốn củi, thợ đốn gỗ

personne dont le travail est de couper des arbres pour en faire du bois 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bûcherons
giống đực số ít
bûcheron
giống cái số ít
bûcheronne
neutral form
travailleur forestier
Các ví dụ
Le bûcheron travaille dur en forêt tous les jours. 

Người tiều phu làm việc chăm chỉ trong rừng mỗi ngày.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng