le bénévolat
b
be
be
éné
ne
vo
vo
vo
lat
ˈla
la

Định nghĩa và ý nghĩa của "bénévolat"trong tiếng Pháp

Le bénévolat
01

tình nguyện, công việc tình nguyện

fait de travailler sans être payé pour aider les autres 
le bénévolat definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le bénévolat est important pour aider la communauté. 

Tình nguyện rất quan trọng để giúp đỡ cộng đồng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng