le béluga
Pronunciation
/belyɡˈa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "béluga"trong tiếng Pháp

Le béluga
01

cá voi trắng, cá voi beluga

cétacé de taille moyenne, au corps blanc, vivant dans les eaux froides de l'Arctique et subarctique, connu pour sa voix variée et sa sociabilité 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bélugas
Các ví dụ
Le béluga vit en groupes appelés pods. 

Cá voi trắng sống theo nhóm được gọi là đàn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng