le Bénin
Pronunciation
/benɛ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bénin"trong tiếng Pháp

Le Bénin
[gender: masculine]
01

Bénin, Cộng hòa Bénin

pays d'Afrique de l'Ouest bordé par le Togo, le Nigeria, le Burkina Faso et le Niger
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
tên riêng
Các ví dụ
Le Bénin possède de magnifiques plages le long du golfe de Guinée.
Benin sở hữu những bãi biển tuyệt đẹp dọc theo vịnh Guinea.
01

lành tính, không nghiêm trọng

qui n'est pas grave et ne met pas la vie en danger
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus bénin
so sánh hơn
plus bénin
có thể phân cấp
giống đực số ít
bénin
giống đực số nhiều
bénins
giống cái số ít
bénigne
giống cái số nhiều
bénignes
Các ví dụ
L' infection était bénigne et facile à soigner.
Nhiễm trùng là lành tính và dễ điều trị.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng