Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le Bénin
01
Bénin, Cộng hòa Bénin
pays d'Afrique de l'Ouest bordé par le Togo, le Nigeria, le Burkina Faso et le Niger
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
tên riêng
Các ví dụ
Le Bénin est célèbre pour ses traditions culturelles.
Benin nổi tiếng với các truyền thống văn hóa của mình.
bénin
01
lành tính, không nghiêm trọng
qui n'est pas grave et ne met pas la vie en danger
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus bénin
so sánh hơn
plus bénin
có thể phân cấp
giống đực số ít
bénin
giống đực số nhiều
bénins
giống cái số ít
bénigne
giống cái số nhiều
bénignes
Các ví dụ
Une tumeur bénigne ne nécessite souvent pas d'opération urgente.
Một khối u lành tính thường không cần phẫu thuật khẩn cấp.



























