Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le bégaiement
01
nói lắp, nói ngập ngừng
difficulté à parler de manière fluide, avec répétitions ou hésitations
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Les orthophonistes aident à réduire le bégaiement.
Các nhà trị liệu ngôn ngữ giúp giảm nói lắp.



























