le bébé
Pronunciation
/bebe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bébé"trong tiếng Pháp

Le bébé
[gender: masculine]
01

em bé, trẻ sơ sinh

très jeune enfant, généralement de la naissance à deux ans
le bébé definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bébés
Các ví dụ
Ce bébé a seulement six mois.
Em bé này mới chỉ sáu tháng tuổi.
02

em bé, người lớn hành xử như trẻ con

quelqu'un qui se comporte comme un petit enfant
le bébé definition and meaning
Các ví dụ
Elle agit comme un bébé dès qu' on lui dit non.
Cô ấy hành động như một đứa trẻ ngay khi ai đó nói không với cô ấy.
03

em bé, con non

petit d'un animal, souvent utilisé de manière affectueuse ou générale
le bébé definition and meaning
Các ví dụ
La chatte allaite ses bébés.
Con mèo cho con của nó bú.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng