le bâtiment
bâtiment
bɑt͡simɑ̃
baatsimaa

Định nghĩa và ý nghĩa của "bâtiment"trong tiếng Pháp

Le bâtiment
01

tòa nhà, công trình xây dựng

structure construite avec des matériaux durables pour loger des personnes, des activités ou stocker des biens 
le bâtiment definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bâtiments
Các ví dụ
Le bâtiment est construit en béton et en verre. 

Tòa nhà được xây dựng bằng bê tông và kính.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng