Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La buse
01
diều hâu, chim ưng
oiseau de proie diurne de taille moyenne, souvent vu planant dans le ciel, se nourrissant de petits animaux
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
buses
Các ví dụ
J' ai vu une buse tourner dans le ciel ce matin.
Tôi đã thấy một con chim ưng lượn vòng trên bầu trời sáng nay.
02
ngu ngốc, ngu xuẩn
personne lente d'esprit ou peu intelligente
Các ví dụ
Arrête de faire le buse et concentre - toi.
Ngừng hành động như một kẻ ngốc và tập trung.
03
ống, đường ống
tube large utilisé pour l'évacuation ou le passage de fluides
Các ví dụ
Cette buse relie le réservoir à la canalisation principale.
Ống nối này kết nối bể chứa với đường ống chính.



























