le bus
Pronunciation
/bys/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bus"trong tiếng Pháp

Le bus
[gender: masculine]
01

xe buýt, xe buýt đô thị

grand véhicule qui transporte plusieurs personnes en ville ou sur de longues distances
le bus definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bus
Các ví dụ
Le bus était plein de passagers.
Xe buýt đầy hành khách.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng