la bureaucratie
bureaucratie
byʁokʁasi
byrokrasi
chorégraphieforgeronneriehaltérophiliecoquetterie

Định nghĩa và ý nghĩa của "bureaucratie"trong tiếng Pháp

La bureaucratie
01

bộ máy quan liêu, hệ thống hành chính quan liêu

système administratif avec beaucoup de règles et de formalités 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La bureaucratie ralentit souvent les projets importants. 

Bộ máy hành chính thường làm chậm các dự án quan trọng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng