le bureau de change
Pronunciation
/byʀo də ʃɑ̃ʒ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bureau de change"trong tiếng Pháp

Le bureau de change
01

điểm đổi tiền, quầy đổi ngoại tệ

établissement où l'on échange des devises étrangères
le bureau de change definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bureaux de change
Các ví dụ
Les bureaux de change ferment à 18h.
Các điểm đổi tiền đóng cửa lúc 18 giờ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng