Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le bureau de change
[gender: masculine]
01
điểm đổi tiền, quầy đổi ngoại tệ
établissement où l'on échange des devises étrangères
Các ví dụ
Les bureaux de change ferment à 18h.
Các điểm đổi tiền đóng cửa lúc 18 giờ.



























