Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bruyant
01
ồn ào, ầm ĩ
qui produit ou contient beaucoup de bruit, de sons forts ou dérangeants
Các ví dụ
Le restaurant était bruyant, on n' entendait rien.
Nhà hàng ồn ào, chúng tôi không nghe thấy gì cả.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ồn ào, ầm ĩ