Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bruyant
01
ồn ào, ầm ĩ
qui produit ou contient beaucoup de bruit, de sons forts ou dérangeants
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus bruyant
so sánh hơn
plus bruyant
có thể phân cấp
giống đực số ít
bruyant
giống đực số nhiều
bruyants
giống cái số ít
bruyante
giống cái số nhiều
bruyantes
Các ví dụ
La rue est très bruyante le soir.
Con đường rất ồn ào vào buổi tối.



























