Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
brun
01
nâu, sẫm màu
de couleur foncée entre le rouge et le noir, comme le bois ou le chocolat
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus brun
so sánh hơn
plus brun
có thể phân cấp
giống đực số ít
brun
giống đực số nhiều
bruns
giống cái số ít
brune
giống cái số nhiều
brunes
Các ví dụ
J' aime boire du café brun très fort le matin.
Tôi thích uống cà phê nâu rất đậm vào buổi sáng.
02
rám nắng, sạm nắng
qui a la peau foncée à cause du soleil
Các ví dụ
Elle aime bronzer pour avoir un teint brun.
Cô ấy thích tắm nắng để có làn da rám nắng.
03
tóc nâu, tóc sẫm màu
qui a les cheveux foncés, par opposition à blond ou roux
Các ví dụ
J' ai toujours voulu être brune comme ma mère.
Tôi luôn muốn có mái tóc nâu như mẹ tôi.
Le brun
01
màu nâu, màu nâu đất
une couleur sombre, souvent associée à la terre ou au café
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le brun des feuilles mortes annonce l' automne.
Màu nâu của những chiếc lá chết báo hiệu mùa thu.
02
người tóc nâu, người có mái tóc nâu
personne dont les cheveux ont une couleur entre le noir et le roux
Các ví dụ
Parmi les candidats, il y avait beaucoup de bruns.



























