le brouillon
brouillon
bʁujɔ̃
brooyaw

Định nghĩa và ý nghĩa của "brouillon"trong tiếng Pháp

Le brouillon
01

bản nháp, bản thảo

version préliminaire d'un texte ou d'un document comportant des modifications 
le brouillon definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
brouillons
Các ví dụ
J'ai jeté mon premier brouillon dans la corbeille. 
brouillon
01

lộn xộn, hỗn độn

qui manque d'ordre et de méthode, caractérisé par la confusion 
brouillon definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus brouillon
so sánh hơn
plus brouillon
có thể phân cấp
giống đực số ít
brouillon
giống đực số nhiều
brouillons
giống cái số ít
brouillonne
giống cái số nhiều
brouillonnes
Các ví dụ
Son écriture brouillon est difficile à déchiffrer. 

Chữ viết nháp của anh ấy khó giải mã.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng