le brouillard
Pronunciation
/bʀujaʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "brouillard"trong tiếng Pháp

Le brouillard
01

sương mù, màn sương

nuage très bas qui réduit la visibilité
le brouillard definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
brouillards
Các ví dụ
On ne voit rien à cause du brouillard.
Chúng tôi không nhìn thấy gì vì sương mù.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng