la brosse à dents
Pronunciation
/bʀɔs ɑ dɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "brosse à dents"trong tiếng Pháp

La brosse à dents
01

bàn chải đánh răng, dụng cụ chải răng

objet utilisé pour nettoyer les dents
la brosse à dents definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
brosses à dents
Các ví dụ
La brosse à dents doit être changée régulièrement.
Bàn chải đánh răng phải được thay đổi thường xuyên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng