les bretelles
bre
bʁə
brē
telles
tɛl
tel
bruxelles

Định nghĩa và ý nghĩa của "bretelles"trong tiếng Pháp

Les bretelles
01

dây đeo quần, dây đeo vai

bandes de tissu ou de cuir passant sur les épaules pour maintenir un pantalon 
les bretelles definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
bretelles
Các ví dụ
Il porte des bretelles avec son costume élégant. 

Anh ấy đeo dây đeo quần với bộ vest thanh lịch của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng