Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le brelan
01
bộ ba, ba lá giống nhau
main composée de trois cartes identiques en valeur, accompagnées de deux cartes quelconques
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
brelans
Các ví dụ
Elle a montré un brelan de dix.
Cô ấy đã lật một brelan mười.



























