le brelan
Pronunciation
/bʁəlˈɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "brelan"trong tiếng Pháp

Le brelan
01

bộ ba, ba lá giống nhau

main composée de trois cartes identiques en valeur, accompagnées de deux cartes quelconques
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
brelans
Các ví dụ
Elle a montré un brelan de dix.
Cô ấy đã lật một brelan mười.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng