le brelan
bre
bʁə
brē
lan
lɑ̃
laa

Định nghĩa và ý nghĩa của "brelan"trong tiếng Pháp

Le brelan
01

bộ ba, ba lá giống nhau

main composée de trois cartes identiques en valeur, accompagnées de deux cartes quelconques 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
brelans
Các ví dụ
Il a remporté le pot avec un brelan de rois. 

Anh ấy đã thắng pot với một bộ ba vua.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng