le break
Pronunciation
/bʁˈɛːjk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "break"trong tiếng Pháp

Le break
01

xe station wagon

voiture particulière avec un toit prolongé vers l'arrière, offrant plus d'espace pour les passagers et les bagages
le break definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
breaks
Các ví dụ
Ce break peut transporter facilement quatre passagers et leurs bagages.
Chiếc xe station wagon này có thể dễ dàng chở bốn hành khách và hành lý của họ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng