la bouée
Pronunciation
/buˈe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bouée"trong tiếng Pháp

La bouée
[gender: feminine]
01

phao cứu sinh, phao cứu hộ

objet flottant utilisé pour la sécurité ou le jeu dans l'eau
la bouée definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
bouées
Các ví dụ
N' oubliez pas de prendre une bouée pour la plage.
Đừng quên mang theo một phao cứu sinh đến bãi biển.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng