le bol
Pronunciation
/bɔl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bol"trong tiếng Pháp

Le bol
[gender: masculine]
01

bát,

petit récipient pour servir des portions de nourriture ou de boisson
le bol definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bols
Các ví dụ
Le bol est rempli de soupe chaude.
Cái bát đầy súp nóng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng