Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le bleu de travail
[gender: masculine]
01
quần áo bảo hộ lao động, đồng phục lao động
vêtement de protection robuste, traditionnellement bleu, porté par les ouvriers
Các ví dụ
J' ai taché mon bleu de travail avec de l' huile.
Tôi đã làm dầu dính vào đồng phục lao động của mình.



























