le bleu de travail
bleu
blø
bleu
de
tra
tʁa
tra
vail
vaj
vay

Định nghĩa và ý nghĩa của "bleu de travail"trong tiếng Pháp

Le bleu de travail
01

quần áo bảo hộ lao động, đồng phục lao động

vêtement de protection robuste, traditionnellement bleu, porté par les ouvriers 
le bleu de travail definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bleus de travail
Các ví dụ
Le mécanicien enfile son bleu de travail chaque matin. 

Thợ máy mặc đồng phục lao động của mình mỗi buổi sáng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng