Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le bleu de travail
01
quần áo bảo hộ lao động, đồng phục lao động
vêtement de protection robuste, traditionnellement bleu, porté par les ouvriers
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bleus de travail
Các ví dụ
Le mécanicien enfile son bleu de travail chaque matin.
Thợ máy mặc đồng phục lao động của mình mỗi buổi sáng.



























