la bise
Pronunciation
/biz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bise"trong tiếng Pháp

La bise
01

hôn má

un baiser sur la joue pour dire bonjour ou au revoir
la bise definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
bises
Các ví dụ
Elle m' a donné la bise avant de partir.
Cô ấy đã cho tôi một nụ hôn vào má trước khi rời đi.
02

gió bấc, gió bise

un vent froid et sec qui vient du nord
Các ví dụ
La bise du nord gèle les arbres.
Gió bấc làm đóng băng cây cối.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng