Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La bise
01
hôn má
un baiser sur la joue pour dire bonjour ou au revoir
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
bises
Các ví dụ
Je fais la bise à ma mère le matin.
Tôi hôn má mẹ vào buổi sáng.
02
gió bấc, gió bise
un vent froid et sec qui vient du nord
Các ví dụ
La bise souffle très fort aujourd'hui.
Gió bấc thổi rất mạnh hôm nay.



























