Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La bise
01
hôn má
un baiser sur la joue pour dire bonjour ou au revoir
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
bises
Các ví dụ
Elle m' a donné la bise avant de partir.
Cô ấy đã cho tôi một nụ hôn vào má trước khi rời đi.
02
gió bấc, gió bise
un vent froid et sec qui vient du nord
Các ví dụ
La bise du nord gèle les arbres.
Gió bấc làm đóng băng cây cối.



























