Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La biologie
01
sinh học
science qui étudie les êtres vivants
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Ce laboratoire fait des recherches en biologie cellulaire.
Phòng thí nghiệm này tiến hành nghiên cứu trong lĩnh vực sinh học tế bào.



























