Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La biographie
01
tiểu sử, cuộc đời
récit de la vie d'une personne écrit par quelqu'un d'autre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
biographies
Các ví dụ
Cette biographie détaille son enfance.
Tiểu sử này chi tiết về thời thơ ấu của anh ấy.
02
tiểu sử, hồ sơ
texte court présentant des informations sur soi-même dans un profil ou sur un réseau social
Các ví dụ
Il a modifié sa biographie sur LinkedIn.
Anh ấy đã chỉnh sửa tiểu sử của mình trên LinkedIn.



























