le bijou
Pronunciation
/biʒu/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bijou"trong tiếng Pháp

Le bijou
01

đồ trang sức, nữ trang

objet décoratif porté sur le corps, souvent en métal ou en pierre précieuse
le bijou definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bijoux
Các ví dụ
J' ai perdu mon bijou préféré hier.
Hôm qua tôi đã làm mất trang sức yêu thích của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng