le bijou
bi
bi
jou
ʒu
zhoo
bisou

Định nghĩa và ý nghĩa của "bijou"trong tiếng Pháp

Le bijou
01

đồ trang sức, nữ trang

objet décoratif porté sur le corps, souvent en métal ou en pierre précieuse 
le bijou definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bijoux
Các ví dụ
Elle porte un bijou en or autour du cou. 

Cô ấy đeo một trang sức bằng vàng quanh cổ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng