le biberon
Pronunciation
/bibʀɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "biberon"trong tiếng Pháp

Le biberon
01

bình sữa, bình bú

récipient utilisé pour donner du lait aux bébés
le biberon definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
biberons
Các ví dụ
Il a acheté un biberon avec une tétine spéciale.
Anh ấy đã mua một bình sữa với núm vú đặc biệt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng