le beurrier
beurrier
beurrer

Định nghĩa và ý nghĩa của "beurrier"trong tiếng Pháp

Le beurrier
01

đĩa đựng bơ, hộp đựng bơ

récipient conçu pour conserver et servir le beurre à table, souvent muni d'un couvercle 
le beurrier definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
beurriers
Các ví dụ
Elle a mis le beurre dans le beurrier pour le petit-déjeuner. 

Cô ấy đã cho bơ vào hộp đựng bơ cho bữa sáng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng