le beurre
Pronunciation
/bœʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "beurre"trong tiếng Pháp

Le beurre
01

, bơ sữa

matière grasse jaune utilisée en cuisine, faite avec de la crème
le beurre definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Elle achète du beurre au supermarché.
Cô ấy mua ở siêu thị.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng