la belle-sœur
Pronunciation
/bɛlsœʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "belle-sœur"trong tiếng Pháp

La belle-sœur
01

chị dâu, em dâu

sœur de son mari ou de sa femme, ou femme de son frère
la belle-sœur definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
belles-sœurs
Các ví dụ
La belle-sœur de Paul vient dîner ce soir.
Chị dâu của Paul đến ăn tối tối nay.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng