Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La belle-mère
01
mẹ chồng, mẹ vợ
mère de son mari ou de sa femme
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
belles-mères
Các ví dụ
La belle-mère de Paul prépare un gâteau.
Mẹ chồng của Paul đang chuẩn bị một chiếc bánh.
02
mẹ kế, mẹ ghẻ
femme mariée avec son père, qui n'est pas sa mère biologique
Các ví dụ
Sa belle-mère prépare le dîner ce soir.
Mẹ kế của anh ấy chuẩn bị bữa tối tối nay.



























