la belle-famille
belle
bɛl
bel
famille
famɪj
famiy

Định nghĩa và ý nghĩa của "belle-famille"trong tiếng Pháp

La belle-famille
01

gia đình bên vợ/chồng, bố mẹ vợ/chồng

ensemble des parents de son conjoint ou de sa conjointe 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
belles-familles
Các ví dụ
Je dîne ce soir avec ma belle-famille. 

Tôi ăn tối tối nay với gia đình bên vợ/chồng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng