le beau-frère
Pronunciation
/bofʀɛʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "beau-frère"trong tiếng Pháp

Le beau-frère
01

anh rể, em rể

frère du conjoint ou mari de sa sœur
le beau-frère definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
beaux-frères
Các ví dụ
Son beau-frère travaille à la mairie.
Anh rể của anh ấy làm việc tại tòa thị chính.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng