le batteur
Pronunciation
/batœʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "batteur"trong tiếng Pháp

Le batteur
01

máy đánh trứng, dụng cụ đánh trứng

ustensile de cuisine pour mélanger des ingrédients
le batteur definition and meaning
Các ví dụ
Elle a cassé son batteur en métal hier.
Cô ấy đã làm vỡ máy đánh trứng bằng kim loại của mình hôm qua.
02

người chơi trống, nghệ sĩ gõ

personne qui joue de la batterie ou des percussions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
batteurs
Các ví dụ
Elle est la seule batteuse de l' orchestre.
Cô ấy là tay trống duy nhất trong dàn nhạc.
03

người đánh bóng, cầu thủ đánh bóng

joueur qui tient la batte au baseball ou au cricket
Các ví dụ
Le batteur attend le lancer du pitcher.
Người đánh bóng chờ cú ném của người ném bóng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng