Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La bataille
01
trận chiến, cuộc chiến
un combat ou une lutte entre deux armées ou groupes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
batailles
Các ví dụ
La bataille de Waterloo a changé l'histoire de l'Europe.
Trận chiến Waterloo đã thay đổi lịch sử châu Âu.



























